TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phương bắc tiếng Anh là gì?

"phương bắc" trong tiếng Anh là north (danh từ), arctic (danh từ riêng), norlander (danh từ).

north Danh từ

UK/nɔːθ/US/noɹθ/

Nghĩa: Hướng bắc, phương bắc, phía bắc.

  • in the northở phương bắc
  • to the north ofở phía bắc của

Xem đầy đủ từ "north": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arctic Danh từ riêng

UK/ˈɑː(k).tɪk/US/ˈɑɹ(k).tɪk/

Nghĩa: vùng Bắc Cực, phương bắc

Xem đầy đủ từ "arctic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

norlander Danh từ

Nghĩa: Người phương bắc.

Xem đầy đủ từ "norlander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

northerner Danh từ

US/ˈnɔr.ðər.nɜː/

Nghĩa: Người phương bắc.

Xem đầy đủ từ "northerner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phương bắc tiếng Anh là gì?

"phương bắc" trong tiếng Anh là north (danh từ), arctic (danh từ riêng), norlander (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.