TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phương kế tiếng Anh là gì?

"phương kế" trong tiếng Anh là resource (danh từ), device (danh từ), resort (danh từ).

resource Danh từ

UK/ɹɪˈzɔːs/US/ˈɹisɔɹs/

Nghĩa: Phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí).

  • to be at the end of one's resourceshết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được

Xem đầy đủ từ "resource": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

device Danh từ

UK/dɪˈvaɪs/US/dɪˈvaɪs/

Nghĩa: Phương sách, phương kế; chước mưu.

Xem đầy đủ từ "device": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resort Danh từ

UK/ɹɪˈzɔːt/US/ɹɪˈzɔɹt/

Nghĩa: Cái dùng đến, phương kế, phương sách.

  • this is to be done without resort to forceviệc này phải làm mà không dùng đến vũ lực
  • in the last resortnhư là phương sách cuối cùng

Xem đầy đủ từ "resort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Cách, phương pháp, phương kế, biện pháp.

  • in no waychẳng bằng cách nào
  • to go the right way tochọn cách tốt để

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shift Danh từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: Mưu mẹo, phương kế.

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phương kế tiếng Anh là gì?

"phương kế" trong tiếng Anh là resource (danh từ), device (danh từ), resort (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.