TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phấn hoa tiếng Anh là gì?

"phấn hoa" trong tiếng Anh là pollen (danh từ), anther-dust (danh từ), pollin- (tiền tố).

pollen Danh từ

UK/ˈpɒlən/US/ˈpɑlən/

Nghĩa: Phấn hoa.

Xem đầy đủ từ "pollen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anther-dust Danh từ

Nghĩa: Phấn hoa.

Xem đầy đủ từ "anther-dust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pollin- Tiền tố

Nghĩa: Phấn hoa.

  • pollinatethụ phấn

Xem đầy đủ từ "pollin-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pollinic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) phấn hoa.

Xem đầy đủ từ "pollinic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dust Danh từ

UK/dʌst/US/dʌst/

Nghĩa: Phấn hoa.

Xem đầy đủ từ "dust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farine Danh từ

Nghĩa: Phấn hoa.

Xem đầy đủ từ "farine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

farina Danh từ

UK/fəˈɹiːnə/US/fəˈɹiːnə/

Nghĩa: Phấn hoa.

Xem đầy đủ từ "farina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phấn hoa tiếng Anh là gì?

"phấn hoa" trong tiếng Anh là pollen (danh từ), anther-dust (danh từ), pollin- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.