TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần đầu tiếng Anh là gì?

"phần đầu" trong tiếng Anh là beginning (danh từ), forepart (danh từ), front-end (danh từ).

beginning Danh từ

UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

Nghĩa: Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu.

  • from beginning to endtừ đầu đến cuối

Xem đầy đủ từ "beginning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forepart Danh từ

Nghĩa: Phần đầu, phần trước.

Xem đầy đủ từ "forepart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

front-end Danh từ

US/ˈfrənt.ˈɛnd/

Nghĩa: Phần đầu; lối vào; ngoại vi.

Xem đầy đủ từ "front-end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Danh từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Đoạn đầu, phần đầu.

  • the head of a processionđoạn đầu đám rước

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opening Danh từ

UK/ˈəʊ.pə.nɪŋ/US/ˈoʊ.pə.nɪŋ/

Nghĩa: Sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu.

Xem đầy đủ từ "opening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần đầu tiếng Anh là gì?

"phần đầu" trong tiếng Anh là beginning (danh từ), forepart (danh từ), front-end (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.