TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần trăm tiếng Anh là gì?

"phần trăm" trong tiếng Anh là percent (danh từ), cent (danh từ), centi (danh từ).

percent Danh từ

UK/pəˈsɛnt/US/pɚˈsɛnt/

Nghĩa: Phần trăm.

  • By 2030, twenty-one percent of its population will be over sixty-five.Tới năm 2030, thì 21 phần trăm dân số sẽ vượt 65 tuổi.
  • I estimate the production costs to be 36 percent of the budget.Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.

Xem đầy đủ từ "percent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cent Danh từ

UK/sɛnt/US/sɛnt/

Nghĩa: phần trăm

  • Only 36 per cent of secondary schools in England were teaching German in 2021.Chỉ có 36 phần trăm trường cấp hai ở Anh dạy tiếng Đức vào năm 2021.

Xem đầy đủ từ "cent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centi Danh từ

UK/ˈsɛn.tə/US/ˈsɛn.tə/

Nghĩa: Phần trăm, centi.

Xem đầy đủ từ "centi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hundredth Danh từ

UK/ˈhʌndɹə(d)θ/US/ˈhʌndɹə(d)θ/

Nghĩa: Một phần trăm.

Xem đầy đủ từ "hundredth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần trăm tiếng Anh là gì?

"phần trăm" trong tiếng Anh là percent (danh từ), cent (danh từ), centi (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.