TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phẫn uất tiếng Anh là gì?

"phẫn uất" trong tiếng Anh là resentful (tính từ), resent (ngoại động từ), furious.

resentful Tính từ

UK/ɹɪˈzɛntfəl/US/ɹɪˈzɛntfəl/

Nghĩa: Phẫn uất, oán giận.

Xem đầy đủ từ "resentful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resent Ngoại động từ

UK/ɹiˈzɛnt/US/ɹiˈzɛnt/

Nghĩa: Phẫn uất, oán giận.

Xem đầy đủ từ "resent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furious

UK/ˈfjʊəɹi.əs/US/ˈfjʊɹi.əs/

Xem đầy đủ từ "furious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indignant

UK/ɪnˈdɪɡ.nənt/US/ɪnˈdɪɡ.nənt/

Xem đầy đủ từ "indignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resentment Danh từ

UK/ɹɪˈzɛnt.mənt/US/ɹɪˈzɛnt.mənt/

Nghĩa: Sự phẫn uất, sự oán giận.

  • to bear (habour) resentment agaisnt someone for having done somethingoán giận người nào vì đã làm việc gì

Xem đầy đủ từ "resentment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phẫn uất tiếng Anh là gì?

"phẫn uất" trong tiếng Anh là resentful (tính từ), resent (ngoại động từ), furious.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.