Phẫu thuật tiếng Anh là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Anh là surgery (danh từ), surgical (tính từ), surgically (phó từ).
surgery Danh từ
UK/ˈsɜː.d͡ʒə.ɹi/US/ˈsɝ.d͡ʒə.ɹi/
Nghĩa: phẫu thuật
- Tom is recovering from a surgery.Tom đang hồi phục từ cuộc phẫu thuật.
surgical Tính từ
UK/ˈsɜːd͡ʒɪkəl/US/ˈsɝd͡ʒɪkəl/
Nghĩa: Phẫu thuật, (thuộc) mổ.
- surgical instrumentsdụng cụ phẫu thuật, dụng cụ mổ
surgically Phó từ
US/ˈsɜː.dʒɪ.kəl.li/
Nghĩa: Phẫu thuật; (thuộc) mổ.
face-lifting Danh từ
US/ˈfeɪs.ˈlɪf.tiɳ/
Nghĩa: Phẫu thuật, sửa đẹp mặt (làm bớt vết nhăn).
operation Danh từ
UK/ˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/US/ˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: phẫu thuật
- After his brain operation, the patient suddenly started speaking German, even though he had never studied it.Sau khi phẫu thuật não, bên nhân đột nhiên bắt đầu nói tiếng Đức, mặc dù anh ấy chưa học tiếng Đức bao giờ.
Câu hỏi thường gặp
Phẫu thuật tiếng Anh là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Anh là surgery (danh từ), surgical (tính từ), surgically (phó từ).