TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surgery

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜː.d͡ʒə.ɹi/ US/ˈsɝ.d͡ʒə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

surgery nghĩa là khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ, sự mổ xẻ, phẫu thuật.

Nghĩa của surgery

Danh từ

  1. Khoa phẫu thuật.
    • plastic surgeryphẫu thuật tạo hình
  2. Việc mổ xẻ; sự mổ xẻ.
  3. Phòng mổ.
  4. Phòng khám bệnh; giờ khám bệnh.

Dạng từ của surgery

Số nhiềusurgeries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surgery

Đồng nghĩa

Họ từ của surgery

Câu ví dụ với surgery

  • Tom is recovering from a surgery. Tom đang hồi phục từ cuộc phẫu thuật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

surgery nghĩa là gì?

surgery (danh từ) nghĩa là khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ, sự mổ xẻ, phẫu thuật.

surgery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surgery: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.d͡ʒə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.d͡ʒə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.