surgery
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜː.d͡ʒə.ɹi/
US/ˈsɝ.d͡ʒə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
surgery nghĩa là khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ, sự mổ xẻ, phẫu thuật.
Nghĩa của surgery
Danh từ
- Khoa phẫu thuật.
- plastic surgeryphẫu thuật tạo hình
- Việc mổ xẻ; sự mổ xẻ.
- Phòng mổ.
- Phòng khám bệnh; giờ khám bệnh.
Dạng từ của surgery
| Số nhiều | surgeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surgery
Đồng nghĩa
Họ từ của surgery
Câu ví dụ với surgery
- Tom is recovering from a surgery. Tom đang hồi phục từ cuộc phẫu thuật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
surgery nghĩa là gì?
surgery (danh từ) nghĩa là khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ, sự mổ xẻ, phẫu thuật.
surgery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surgery: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.d͡ʒə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝ.d͡ʒə.ɹi/.