Phồn vinh tiếng Anh là gì?
"phồn vinh" trong tiếng Anh là prosperous (tính từ), prosper (nội động từ), bonanza (tính từ).
prosperous Tính từ
UK/ˈpɹɒs.p(ə.)ɹəs/US/ˈpɹɑs.pə.ɹəs/
Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.
prosper Nội động từ
UK/ˈpɹɒspə(ɹ)/US/ˈpɹɑspɚ/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh, thành công.
bonanza Tính từ
UK/bəˈnæn.zə/US/bəˈnæn.zə/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh.
prosperously Phó từ
US/ˈprɑːs.pə.rəs.li/
Nghĩa: Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công.
thrifty Tính từ
UK/ˈθɹɪfti/US/ˈθɹɪfti/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh.
saturnian Tính từ
UK/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/US/sæˈtɜː(ɹ)n.jən/
Nghĩa: Thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng.
- saturnian agethời đại hoàng kim
prosperity Danh từ
UK/pɹɒˈspɛɹ.ɪ.ti/US/pɹɑˈspɛɹ.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công.
Câu hỏi thường gặp
Phồn vinh tiếng Anh là gì?
"phồn vinh" trong tiếng Anh là prosperous (tính từ), prosper (nội động từ), bonanza (tính từ).