prosper
UK/ˈpɹɒspə(ɹ)/
US/ˈpɹɑspɚ/
giọng máy của trình duyệt
prosper nghĩa là thịnh vượng, phồn vinh, làm thịnh vượng, làm phát đạt.
Nghĩa của prosper
Nội động từ
- Thịnh vượng, phồn vinh, thành công.
Ngoại động từ
- Làm thịnh vượng, làm phát đạt, làm phồn vinh, làm thành công.
Dạng từ của prosper
| Ngôi thứ ba số ít | prospers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prospering |
| Quá khứ phân từ | prospered |
| Quá khứ | prospered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prosper
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của prosper
Câu hỏi thường gặp
prosper nghĩa là gì?
prosper (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thịnh vượng, phồn vinh, làm thịnh vượng, làm phát đạt.
prosper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prosper: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒspə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑspɚ/.