TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phổ tiếng Anh là gì?

"phổ" trong tiếng Anh là prussian (tính từ), Prussia (danh từ riêng), compose (động từ).

prussian Tính từ

UK/ˈpɹʌ.ʃən/US/ˈpɹʌ.ʃən/

Nghĩa: Phổ.

Xem đầy đủ từ "prussian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Prussia Danh từ riêng

UK/ˈpɹʌ.ʃə/US/ˈpɹʌ.ʃə/

Nghĩa: Phổ, Phổ Lỗ Sĩ.

Xem đầy đủ từ "Prussia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compose Động từ

UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/

Nghĩa: phổ, sáng tác

Xem đầy đủ từ "compose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectrum Danh từ

UK/ˈspɛktɹəm/US/ˈspɛktɹəm/

Nghĩa: Phổ, quang phổ.

  • solar spectrumquang phổ mặt trời
  • prismatic spectrumquang phổ lăng kính

Xem đầy đủ từ "spectrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrange

UK/əˈɹeɪnd͡ʒ/US/əˈɹeɪnd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "arrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hun Danh từ

UK/hʌn/US/hʌn/

Nghĩa: Người Đức, người Phổ.

Xem đầy đủ từ "hun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phổ tiếng Anh là gì?

"phổ" trong tiếng Anh là prussian (tính từ), Prussia (danh từ riêng), compose (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.