Phụt ra tiếng Anh là gì?
"phụt ra" trong tiếng Anh là outbreak (nội động từ), puff (ngoại động từ), disgorge (động từ).
outbreak Nội động từ
UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/
Nghĩa: Phun ra, phụt ra.
puff Ngoại động từ
UK/pʌf/US/pʌf/
Nghĩa: Thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra (khói, hơi...).
disgorge Động từ
UK/dɪsˈɡɔːdʒ/
Nghĩa: Mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra.
eject Ngoại động từ
UK/ɪˈd͡ʒɛkt/US/ɪˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Phụt ra, phát ra (khói...).
ejection Danh từ
UK/əˈd͡ʒɛk.ʃən/US/əˈd͡ʒɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự phụt ra, sự phát ra.
Câu hỏi thường gặp
Phụt ra tiếng Anh là gì?
"phụt ra" trong tiếng Anh là outbreak (nội động từ), puff (ngoại động từ), disgorge (động từ).