TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụt ra tiếng Anh là gì?

"phụt ra" trong tiếng Anh là outbreak (nội động từ), puff (ngoại động từ), disgorge (động từ).

outbreak Nội động từ

UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/

Nghĩa: Phun ra, phụt ra.

Xem đầy đủ từ "outbreak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puff Ngoại động từ

UK/pʌf/US/pʌf/

Nghĩa: Thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra (khói, hơi...).

Xem đầy đủ từ "puff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgorge Động từ

UK/dɪsˈɡɔːdʒ/

Nghĩa: Mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra.

Xem đầy đủ từ "disgorge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eject Ngoại động từ

UK/ɪˈd͡ʒɛkt/US/ɪˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Phụt ra, phát ra (khói...).

Xem đầy đủ từ "eject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ejection Danh từ

UK/əˈd͡ʒɛk.ʃən/US/əˈd͡ʒɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự phụt ra, sự phát ra.

Xem đầy đủ từ "ejection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụt ra tiếng Anh là gì?

"phụt ra" trong tiếng Anh là outbreak (nội động từ), puff (ngoại động từ), disgorge (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.