TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phanh tiếng Anh là gì?

"phanh" trong tiếng Anh là brake (danh từ), slaughter, dismember.

brake Danh từ

UK/bɹeɪk/US/bɹeɪk/

Nghĩa: phanh, thắng

  • Don't brake suddenly.Đừng phanh đột ngột.
  • He pressed the brake pedal.Anh ấy đạp phanh.

Xem đầy đủ từ "brake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slaughter

UK/ˈslɔːtə/US/ˈslɔtɚ/

Xem đầy đủ từ "slaughter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismember

UK/ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/US/ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/

Xem đầy đủ từ "dismember": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butcher

UK/ˈbʊt͡ʃə/US/ˈbʊt͡ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "butcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phanh tiếng Anh là gì?

"phanh" trong tiếng Anh là brake (danh từ), slaughter, dismember.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.