TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phiên bản tiếng Anh là gì?

"phiên bản" trong tiếng Anh là version (danh từ), release (danh từ), edition.

version Danh từ

UK/ˈvɜːʒn̩/US/ˈvɝʒən/

Nghĩa: phiên bản

  • They have announced a new version of their operating system.Họ đã thông báo một phiên bản hệ điều hành mới.
  • I need the new version no matter what.Tôi muốn có phiên bản mới bằng bất cứ giá nào.

Xem đầy đủ từ "version": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Danh từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: phiên bản

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

edition

UK/ɪˈdɪʃ(ə)n/US/ɪˈdɪʃ(ə)n/

Xem đầy đủ từ "edition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproduction

UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/

Xem đầy đủ từ "reproduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phiên bản tiếng Anh là gì?

"phiên bản" trong tiếng Anh là version (danh từ), release (danh từ), edition.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.