TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phiền não tiếng Anh là gì?

"phiền não" trong tiếng Anh là klesha (danh từ), eat the bread of affiction (cụm từ), worry.

klesha Danh từ

UK/ˈkleɪʃə/US/ˈkleɪʃə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phiền não.

Xem đầy đủ từ "klesha": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eat the bread of affiction Cụm từ

Nghĩa: Phiền não, sầu khổ, đau buồn.

Xem đầy đủ từ "eat the bread of affiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worry

UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "worry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ailment Danh từ

UK/ˈeɪ̯lmənt/US/ˈeɪ̯lmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.

Xem đầy đủ từ "ailment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worried

UK/ˈwʌɹid/US/ˈwʌɹid/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "worried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distressed

UK/dɪˈstɹɛst/US/dɪˈstɹɛst/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "distressed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phiền não tiếng Anh là gì?

"phiền não" trong tiếng Anh là klesha (danh từ), eat the bread of affiction (cụm từ), worry.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "worry": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "ailment": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "worried": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "distressed": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.