Phiền não tiếng Anh là gì?
"phiền não" trong tiếng Anh là klesha (danh từ), eat the bread of affiction (cụm từ), worry.
klesha Danh từ
UK/ˈkleɪʃə/US/ˈkleɪʃə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phiền não.
eat the bread of affiction Cụm từ
Nghĩa: Phiền não, sầu khổ, đau buồn.
Xem đầy đủ từ "eat the bread of affiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
worry
UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/ giọng người thật
ailment Danh từ
UK/ˈeɪ̯lmənt/US/ˈeɪ̯lmənt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng.
worried
UK/ˈwʌɹid/US/ˈwʌɹid/ giọng người thật
distressed
UK/dɪˈstɹɛst/US/dɪˈstɹɛst/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Phiền não tiếng Anh là gì?
"phiền não" trong tiếng Anh là klesha (danh từ), eat the bread of affiction (cụm từ), worry.