TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phong cách tiếng Anh là gì?

"phong cách" trong tiếng Anh là style (danh từ), mien (danh từ), manner.

style Danh từ

UK/staɪl/US/staɪl/

Nghĩa: cách điệu, kiểu dáng, phong cách

  • Do you wear different styles of clothes now compared to 10 years ago?Phong cách quần áo bạn mặc bây giờ có khác biệt so với 10 năm trước không?
  • That isn't my style.Đấy không phải phong cách của tôi.

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mien Danh từ

UK/miːn/US/miːn/

Nghĩa: Dáng điệu, phong cách.

Xem đầy đủ từ "mien": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grotesquerie Danh từ

UK/ɡɹəʊˈtɛskəɹi/US/ɡɹoʊˈtɛskəɹi/

Nghĩa: Xem grotesque chỉ cái, phong cách, sự

Xem đầy đủ từ "grotesquerie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bearing

UK/ˈbɛə̯ɹɪŋ/US/ˈbɛɹɪŋ/

Xem đầy đủ từ "bearing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phong cách tiếng Anh là gì?

"phong cách" trong tiếng Anh là style (danh từ), mien (danh từ), manner.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.