Phun lửa tiếng Anh là gì?
"phun lửa" trong tiếng Anh là fume (nội động từ), outbreak (danh từ), outburst (danh từ).
fume Nội động từ
UK/fjuːm/
Nghĩa: Phun khói, phun lửa.
outbreak Danh từ
UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/
Nghĩa: Sự phun lửa (núi lửa).
outburst Danh từ
UK/ˈaʊ̯tˌbɜːst/US/ˈaʊ̯tˌbɝst/
Nghĩa: Sự phun lửa (núi lửa).
belch Danh từ
UK/ˈbɛltʃ/
Nghĩa: Sự phun lửa, sự bùng lửa.
Câu hỏi thường gặp
Phun lửa tiếng Anh là gì?
"phun lửa" trong tiếng Anh là fume (nội động từ), outbreak (danh từ), outburst (danh từ).