TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phun lửa tiếng Anh là gì?

"phun lửa" trong tiếng Anh là fume (nội động từ), outbreak (danh từ), outburst (danh từ).

fume Nội động từ

UK/fjuːm/

Nghĩa: Phun khói, phun lửa.

Xem đầy đủ từ "fume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbreak Danh từ

UK/ˈaʊtbɹeɪk/US/ˈaʊtbɹeɪk/

Nghĩa: Sự phun lửa (núi lửa).

Xem đầy đủ từ "outbreak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outburst Danh từ

UK/ˈaʊ̯tˌbɜːst/US/ˈaʊ̯tˌbɝst/

Nghĩa: Sự phun lửa (núi lửa).

Xem đầy đủ từ "outburst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belch Danh từ

UK/ˈbɛltʃ/

Nghĩa: Sự phun lửa, sự bùng lửa.

Xem đầy đủ từ "belch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phun lửa tiếng Anh là gì?

"phun lửa" trong tiếng Anh là fume (nội động từ), outbreak (danh từ), outburst (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.