TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quân hàm tiếng Anh là gì?

"quân hàm" trong tiếng Anh là badge (danh từ), rank (danh từ), stripe (danh từ).

badge Danh từ

UK/bæd͡ʒ/US/bæd͡ʒ/

Nghĩa: Huy hiệu, phù hiệu; quân hàm, lon.

Xem đầy đủ từ "badge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rank Danh từ

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Cấp, bậc; (quân đội) quân hàm.

  • to be promoted to the rank of captainđược thăng cấp đại uý

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stripe Danh từ

UK/stɹaɪp/US/stɹaɪp/

Nghĩa: Quân hàm, lon.

  • to get a stripeđược đề bạt, được thăng cấp
  • to lose a stripebị hạ cấp

Xem đầy đủ từ "stripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insignia

UK/ɪnˈsɪɡ.ni.ə/US/ɪnˈsɪɡ.ni.ə/

Xem đầy đủ từ "insignia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quân hàm tiếng Anh là gì?

"quân hàm" trong tiếng Anh là badge (danh từ), rank (danh từ), stripe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.