TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Què tiếng Anh là gì?

"què" trong tiếng Anh là lame (tính từ), halt (tính từ), game (tính từ).

lame Tính từ

UK/leɪm/US/leɪm/

Nghĩa: Què, khập khiễng.

  • to be lame of (in) one legquè một chân
  • to go lame; to walk lameđi khập khiễng

Xem đầy đủ từ "lame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

halt Tính từ

UK/hɒlt/US/hɑlt/

Nghĩa: Què, khập khểnh, tập tễnh.

Xem đầy đủ từ "halt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

game Tính từ

UK/ɡeɪm/US/ɡeɪm/

Nghĩa: Bị bại liệt (chân, tay); què, thọt.

Xem đầy đủ từ "game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cripple Danh từ

UK/ˈkɹɪp(ə)l/US/ˈkɹɪp(ə)l/

Nghĩa: Người què.

Xem đầy đủ từ "cripple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Què tiếng Anh là gì?

"què" trong tiếng Anh là lame (tính từ), halt (tính từ), game (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.