TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

halt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/hɒlt/ US/hɑlt/ giọng máy của trình duyệt

halt nghĩa là sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại, ga xép, dừng chân.

Nghĩa của halt

Danh từ

  1. Sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại (trong lúc đang đi...).
    • to come to a halttạm dừng lại
    • to call a haltra lệnh ngừng lại
  2. Ngành đường sắt Ga xép.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Sự đi khập khiễng, sự đi tập tễnh.

Nội động từ

  1. Dừng chân, nghỉ chân.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Đi khập khiễng, đi tập tễnh.
  3. Đi ngập ngừng.
  4. Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.
    • to halt between two opinionslưỡng lự giữa hai ý kiến
  5. Què quặt, không chỉnh (lý luận, của thơ...).

Ngoại động từ

  1. Cho dừng lại; bắt dừng lại.

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Què, khập khểnh, tập tễnh.

Dạng từ của halt

Ngôi thứ ba số íthalts
Hiện tại phân từ (-ing)halting
Quá khứ phân từhalted
Quá khứhalted
Số nhiềuhalts
So sánh hơnmore halt
So sánh nhấtmost halt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với halt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

halt nghĩa là gì?

halt (danh từ, nội động từ, ngoại động từ, tính từ) nghĩa là sự tạm nghỉ, sự tạm dừng lại, ga xép, dừng chân.

halt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của halt: giọng Anh (UK) /hɒlt/, giọng Mỹ (US) /hɑlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.