TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quản đốc tiếng Anh là gì?

"quản đốc" trong tiếng Anh là manager (danh từ), foreman (danh từ), intendant (danh từ).

manager Danh từ

UK/ˈmæn.ɪ.dʒə/US/ˈmæn.ə.dʒəɹ/

Nghĩa: Người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ.

Xem đầy đủ từ "manager": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreman Danh từ

UK/ˈfɔː(ɹ).mən/US/ˈfɔː(ɹ).mən/

Nghĩa: Quản đốc, đốc công.

Xem đầy đủ từ "foreman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intendant Danh từ

Nghĩa: Quản đốc.

Xem đầy đủ từ "intendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constable Danh từ

UK/ˈkʌn.stə.bəl/US/ˈkɑn.stə.bəl/

Nghĩa: quản đốc

Xem đầy đủ từ "constable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quản đốc tiếng Anh là gì?

"quản đốc" trong tiếng Anh là manager (danh từ), foreman (danh từ), intendant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.