TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quảng trường tiếng Anh là gì?

"quảng trường" trong tiếng Anh là square (danh từ), place (danh từ), plaza (danh từ).

square Danh từ

UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/

Nghĩa: vuông, hình vuông, quảng trường

  • In front of you, you can see Tiananmen Square.Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.
  • Badinh squarequảng trường Ba đình

Xem đầy đủ từ "square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

place Danh từ

UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/

Nghĩa: quảng trường

Xem đầy đủ từ "place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaza Danh từ

UK/ˈplɑːzə/US/ˈplɑzə/

Nghĩa: Quảng trường; nơi họp chợ (tại các thành phố ở Tây ban nha).

Xem đầy đủ từ "plaza": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piazza Danh từ

UK/piˈæt.sə/US/piˈæt.sə/

Nghĩa: Quảng trường (đặc biệt ở Y).

Xem đầy đủ từ "piazza": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sq Viết tắt

Nghĩa: Quảng trường (trong tên phố) (Square).

Xem đầy đủ từ "sq": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quảng trường tiếng Anh là gì?

"quảng trường" trong tiếng Anh là square (danh từ), place (danh từ), plaza (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.