TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quấy rối tiếng Anh là gì?

"quấy rối" trong tiếng Anh là harass (ngoại động từ), disturb, annoy (ngoại động từ).

harass Ngoại động từ

UK/həˈɹæs/US/həˈɹæs/

Nghĩa: Quấy rối.

  • to harass the enemy forcesquấy rối quân địch

Xem đầy đủ từ "harass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disturb

UK/dɪˈstɜːb/US/dɪˈstɝb/

Xem đầy đủ từ "disturb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annoy Ngoại động từ

UK/əˈnoɪ̯/US/əˈnoɪ̯/

Nghĩa: Quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch).

Xem đầy đủ từ "annoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derange Ngoại động từ

UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒ/US/diˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Quấy rối, quấy rầy, làm phiền.

Xem đầy đủ từ "derange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harassment Danh từ

UK/həˈɹæsmənt/US/həˈɹæsmənt/

Nghĩa: Sự quấy rối (quân địch).

  • I'm getting online harassment.Tôi đang bị quấy rối trực tuyến.

Xem đầy đủ từ "harassment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derangement Danh từ

UK/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/dɪˈɹeɪnd͡ʒmənt/

Nghĩa: Sự quấy rối, sự quấy rầy.

Xem đầy đủ từ "derangement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quấy rối tiếng Anh là gì?

"quấy rối" trong tiếng Anh là harass (ngoại động từ), disturb, annoy (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.