TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quần áo ngủ tiếng Anh là gì?

"quần áo ngủ" trong tiếng Anh là pajamas (danh từ), pyjamas (danh từ), nighty (danh từ).

pajamas Danh từ

UK/pəˈd͡ʒæ.məz/US/pəˈd͡ʒæ.məz/

Nghĩa: Pijama, quần áo ngủ.

Xem đầy đủ từ "pajamas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pyjamas Danh từ

UK/pɪˈd͡ʒɑːməz/

Nghĩa: Pijama, quần áo ngủ.

Xem đầy đủ từ "pyjamas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nighty Danh từ

Nghĩa: Quần áo ngủ.

Xem đầy đủ từ "nighty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night-clothes Danh từ

Nghĩa: Quần áo ngủ.

Xem đầy đủ từ "night-clothes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

night-suit Danh từ

US/ˈnɑɪt.ˈsuːt/

Nghĩa: Quần áo ngủ.

Xem đầy đủ từ "night-suit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nightwear Danh từ

UK/ˈnaɪt.wɛə/US/ˈnaɪt.wɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Quần áo ngủ.

Xem đầy đủ từ "nightwear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleeping-suit Danh từ

Nghĩa: Quần áo ngủ.

Xem đầy đủ từ "sleeping-suit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slumber-wear Danh từ

Nghĩa: Quần áo ngủ.

Xem đầy đủ từ "slumber-wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quần áo ngủ tiếng Anh là gì?

"quần áo ngủ" trong tiếng Anh là pajamas (danh từ), pyjamas (danh từ), nighty (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.