TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quẳng tiếng Anh là gì?

"quẳng" trong tiếng Anh là throw (ngoại động từ), threw (ngoại động từ), thrown (ngoại động từ).

throw Ngoại động từ

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.

  • to throw oneself forwardslao tới, xông tới trước

Xem đầy đủ từ "throw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

threw Ngoại động từ

UK/θɹuː/US/θɹu/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.

  • to throw oneself forwardslao tới, xông tới trước

Xem đầy đủ từ "threw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrown Ngoại động từ

UK/θɹəʊn/US/θɹoʊn/

Nghĩa: Ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao.

  • to throw oneself forwardslao tới, xông tới trước

Xem đầy đủ từ "thrown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuck

UK/t͡ʃʌk/US/t͡ʃʌk/

Xem đầy đủ từ "chuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw away

Xem đầy đủ từ "throw away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quẳng tiếng Anh là gì?

"quẳng" trong tiếng Anh là throw (ngoại động từ), threw (ngoại động từ), thrown (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.