TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quỷ tiếng Anh là gì?

"quỷ" trong tiếng Anh là devil (danh từ), demon (danh từ), dickens (danh từ).

devil Danh từ

UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/

Nghĩa: Ma, quỷ.

  • Young devil, old angel.Ác quỷ trẻ, thiên sứ già.
  • The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki.Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.

Xem đầy đủ từ "devil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demon Danh từ

UK/ˈdiː.mən/US/ˈdiː.mən/

Nghĩa: quỷ, ma quỷ, yêu ma, ma quái

  • Demons run everything.Ma quỷ vận hành mọi thứ.
  • Don't look at me, don't stare at me, demon, don't stare, I can't bear it!Đừng nhìn tao, đừng nhìn chòng chọc vào tao, đồ quỷ sứ, đừng có nhìn, tao không thể chịu được!

Xem đầy đủ từ "demon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dickens Danh từ

UK/ˈdɪkɪnz/US/ˈdɪkɪnz/

Nghĩa: Ma, quỷ.

  • what the dickens did you go there for?cậu đến đó làm cái quỷ gì?

Xem đầy đủ từ "dickens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leprechaun Danh từ

UK/ˈlɛpɹəkɔːn/US/ˈlɛpɹəˌkɔn/

Nghĩa: Quỷ, ma, yêu tinh (thần thoại Ai-len).

Xem đầy đủ từ "leprechaun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hobgoblin Danh từ

UK/hɒbˈɡɒb.lɪn/US/hɑbˈɡɑb.lɪn/

Nghĩa: Quỷ, yêu quái.

Xem đầy đủ từ "hobgoblin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pooka Danh từ

UK/ˈpuːkə/US/ˈpuːkə/

Nghĩa: Quỷ, yêu tinh.

Xem đầy đủ từ "pooka": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hell Danh từ

UK/hɛl/US/hɛl/

Nghĩa: Quỷ, đồ chết tiệt (trong câu rủa).

  • hell!chết tiệt!
  • what the hell do you want?mày muốn cái chết tiệt gì?

Xem đầy đủ từ "hell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imp

UK/ɪmp/US/ɪmp/

Xem đầy đủ từ "imp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goblin

UK/ˈɡɒb.lɪn/US/ˈɡɑb.lɪn/

Xem đầy đủ từ "goblin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ogre

UK/ˈəʊ.ɡə/US/ˈoʊ.ɡɚ/

Xem đầy đủ từ "ogre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orc

UK/ɔːk/US/ɔɹk/

Xem đầy đủ từ "orc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abaddon Danh từ

UK/æbədɒːn/US/əˈbæ.dn̩/

Nghĩa: Con quỷ.

Xem đầy đủ từ "abaddon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afreet Danh từ

Nghĩa: Con quỷ (thần thoại người Hồi).

Xem đầy đủ từ "afreet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afrit Danh từ

Nghĩa: Con quỷ (thần thoại người Hồi).

Xem đầy đủ từ "afrit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afrite Danh từ

Nghĩa: Con quỷ (thần thoại người Hồi).

Xem đầy đủ từ "afrite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apollyon Danh từ

US/ə.ˈpɑːl.jən/

Nghĩa: Con quỷ.

Xem đầy đủ từ "apollyon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quỷ tiếng Anh là gì?

"quỷ" trong tiếng Anh là devil (danh từ), demon (danh từ), dickens (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.