TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Qua đời tiếng Anh là gì?

"qua đời" trong tiếng Anh là pass away (nội động từ), decease (động từ), die (động từ).

pass away Nội động từ

Nghĩa: Mất, qua đời, từ trần, viên tịch.

  • Tom passed away this evening.Tom đã qua đời tối nay.
  • Therefore many people passed away.Vì vậy nhiều người đã qua đời.

Xem đầy đủ từ "pass away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decease Động từ

UK/dɪˈsiːs/US/dɪˈsiːs/

Nghĩa: chết, mất, qua đời

Xem đầy đủ từ "decease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

die Động từ

UK/daɪ/US/daɪ/

Nghĩa: chết, mất, qua đời, từ vong

Xem đầy đủ từ "die": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quit the scene Cụm từ

Nghĩa: Qua đời.

Xem đầy đủ từ "quit the scene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

launch into eternity Cụm từ

Nghĩa: Chết, qua đời.

Xem đầy đủ từ "launch into eternity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass out Cụm động từ

Nghĩa: (Thực vật học) Chết, qua đời.

Xem đầy đủ từ "pass out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demise Danh từ

UK/dɪˈmaɪz/US/dɪˈmaɪz/

Nghĩa: Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).

Xem đầy đủ từ "demise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Qua đời tiếng Anh là gì?

"qua đời" trong tiếng Anh là pass away (nội động từ), decease (động từ), die (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.