decease
UK/dɪˈsiːs/
US/dɪˈsiːs/
giọng máy của trình duyệt
decease nghĩa là sự chết, sự qua đời, chết, mất.
Nghĩa của decease
Danh từ
- Sự chết, sự qua đời.
Nội động từ
- Chết.
Dạng từ của decease
| Số nhiều | deceases |
| Ngôi thứ ba số ít | deceases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deceasing |
| Quá khứ phân từ | deceased |
| Quá khứ | deceased |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decease
Đồng nghĩa
Họ từ của decease
Câu ví dụ với decease
- The Emperor prayed for the souls of the deceased. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
decease nghĩa là gì?
decease (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chết, sự qua đời, chết, mất.
decease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decease: giọng Anh (UK) /dɪˈsiːs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsiːs/.