TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Qua loa tiếng Anh là gì?

"qua loa" trong tiếng Anh là crudely (phó từ), perfunctory (tính từ), cursorily (phó từ).

crudely Phó từ

UK/ˈkɹuːdli/US/ˈkɹudli/

Nghĩa: Sơ sài, qua loa.

Xem đầy đủ từ "crudely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfunctory Tính từ

UK/pəˈfʌŋk.t(ə)ɹɪ/US/pɚˈfʌŋk.tɚ.i/

Nghĩa: qua loa, hời hợt, đại khái

Xem đầy đủ từ "perfunctory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursorily Phó từ

US/ˈkɜːs.ri.li/

Nghĩa: Vội vàng, qua loa.

Xem đầy đủ từ "cursorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfunctorily Phó từ

UK/pəɹˈfʌŋkt(ə)ɹɪli/US/pəɹˈfʌŋkt(ə)ɹɪli/

Nghĩa: Làm chiếu lệ, làm đại khái, qua loa, có hình thức; hời hợt.

Xem đầy đủ từ "perfunctorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anyway Phó từ

UK/ˈɛniweɪ/US/ˈɛniweɪ/

Nghĩa: Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.

  • to do one's work anywaylàm đại khái, làm qua loa
  • things are all anyhowmọi việc đều lộn xộn

Xem đầy đủ từ "anyway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slight Tính từ

UK/slaɪt/US/slaɪt/

Nghĩa: Nhẹ, qua loa, sơ sài; không đáng kể, mong manh.

  • to have a slight coldbị cảm nhẹ
  • to make a slight inquiry into somethingđiều tra sơ qua một việc gì

Xem đầy đủ từ "slight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anyhow Phó từ

US/ˈɛn.i.haʊ/

Nghĩa: Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.

  • to do one's work anyhowlàm đại khái, làm qua loa
  • things are all anyhowmọi việc đều lộn xộn

Xem đầy đủ từ "anyhow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slightness Danh từ

US/ˈslɑɪt.nəs/

Nghĩa: Sự qua loa, sự sơ sài; sự không đáng kể.

Xem đầy đủ từ "slightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Qua loa tiếng Anh là gì?

"qua loa" trong tiếng Anh là crudely (phó từ), perfunctory (tính từ), cursorily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.