TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quan liêu tiếng Anh là gì?

"quan liêu" trong tiếng Anh là bureaucratically (phó từ), bureaucratic (tính từ), red tape (danh từ).

bureaucratically Phó từ

US/ˌbjʊr.ə.ˈkræ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Quan liêu.

Xem đầy đủ từ "bureaucratically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaucratic Tính từ

UK/ˌbjʊəɹəˈkɹætɪk/US/ˌbjʊɹəˈkɹætɪk/

Nghĩa: Quan liêu.

Xem đầy đủ từ "bureaucratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red tape Danh từ

Nghĩa: Quan liêu

Xem đầy đủ từ "red tape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaucracy Danh từ

UK/bjʊəˈɹɒk.ɹə.si/US/bjʊˈɹɑ.kɹə.si/

Nghĩa: Quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu.

Xem đầy đủ từ "bureaucracy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaucrat Danh từ

UK/ˈbjʊəɹəkɹæt/US/ˈbjʊɹəkɹæt/

Nghĩa: Người quan liêu.

Xem đầy đủ từ "bureaucrat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaucratism Danh từ

US/ˈbjʊr.ə.ˌkræ.ˌtɪ.zəm/

Nghĩa: Thói quan liêu.

Xem đầy đủ từ "bureaucratism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bureaucratist Danh từ

Nghĩa: Người quan liêu.

Xem đầy đủ từ "bureaucratist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

red-tapist Danh từ

Nghĩa: Người quan liêu, người quan liêu giấy tờ.

Xem đầy đủ từ "red-tapist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legasism Danh từ

Nghĩa: Thói quan liêu.

Xem đầy đủ từ "legasism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quan liêu tiếng Anh là gì?

"quan liêu" trong tiếng Anh là bureaucratically (phó từ), bureaucratic (tính từ), red tape (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.