TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quay tay tiếng Anh là gì?

"quay tay" trong tiếng Anh là masturbate (động từ), fap (động từ), jerk off (cụm động từ).

masturbate Động từ

UK/ˈmæ.stə.beɪt/US/ˈmæs.tɚ.beɪt/

Nghĩa: thủ dâm, tự sướng, quay tay

Xem đầy đủ từ "masturbate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fap Động từ

UK/fæp/US/fæp/

Nghĩa: Quay tay.

Xem đầy đủ từ "fap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jerk off Cụm động từ

Nghĩa: Quay tay.

Xem đầy đủ từ "jerk off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quern Danh từ

UK/kwɜːn/US/kwɝn/

Nghĩa: Cối xay, quay tay.

  • pepper querncối xay hạt tiêu

Xem đầy đủ từ "quern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crank Danh từ

UK/kɹænk/US/kɹæŋk/

Nghĩa: Cái quay tay (máy hơi nước, máy nổ).

Xem đầy đủ từ "crank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quay tay tiếng Anh là gì?

"quay tay" trong tiếng Anh là masturbate (động từ), fap (động từ), jerk off (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.