TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyết liệt tiếng Anh là gì?

"quyết liệt" trong tiếng Anh là drastic (tính từ), drastically (phó từ), severe.

drastic Tính từ

UK/ˈdrɑːstɪk/

Nghĩa: Tác động mạnh mẽ, quyết liệt.

  • to take drastic measuresdùng những biện pháp quyết liệt

Xem đầy đủ từ "drastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drastically Phó từ

US/ˈdræs.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Mạnh mẽ, quyết liệt.

Xem đầy đủ từ "drastically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severe

UK/sɪˈvɪə/US/sɪˈvɪɹ/

Xem đầy đủ từ "severe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitter Tính từ

UK/ˈbɪt.ə/US/ˈbɪt.ɚ/

Nghĩa: Chua cay, gay gắt; ác liệt, quyết liệt.

  • Bitter sarcasm.Lời chế nhạo chua cay
  • Bitter remark.Lời phê bình gay gắt

Xem đầy đủ từ "bitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decisive

UK/dɪˈsaɪsɪv/

Xem đầy đủ từ "decisive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiercely

UK/ˈfɪəsli/US/ˈfɪɹsli/

Xem đầy đủ từ "fiercely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decisively

UK/dɪˈsaɪsɪvli/

Xem đầy đủ từ "decisively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

griminess Danh từ

US/ˈɡrɑɪ.mi.nəs/

Nghĩa: Tính ác liệt, tính quyết liệt.

Xem đầy đủ từ "griminess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyết liệt tiếng Anh là gì?

"quyết liệt" trong tiếng Anh là drastic (tính từ), drastically (phó từ), severe.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.