severe
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪˈvɪə/
US/sɪˈvɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
severe nghĩa là khắt khe, gay gắt, rất xấu, rất mãnh liệt.
Nghĩa của severe
Tính từ
- Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử).
- Rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội.
- Đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn.
- Giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục).
Dạng từ của severe
| So sánh hơn | severer |
| So sánh nhất | severest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với severe
Đồng nghĩa
extremeintenseacutebrutalhardheartlessheavyrigorousseriouscallouscoldinsensatecrueldourthick-skinned
Trái nghĩa
Họ từ của severe
Câu ví dụ với severe
- The withdrawal symptoms are more severe than I thought. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
- We are suffering from a severe water shortage this summer. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
severe nghĩa là gì?
severe (tính từ) nghĩa là khắt khe, gay gắt, rất xấu, rất mãnh liệt.
severe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của severe: giọng Anh (UK) /sɪˈvɪə/, giọng Mỹ (US) /sɪˈvɪɹ/.