TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

severe

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪˈvɪə/ US/sɪˈvɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

severe nghĩa là khắt khe, gay gắt, rất xấu, rất mãnh liệt.

Nghĩa của severe

Tính từ

  1. Khắt khe, gay gắt (trong thái độ, cách cư xử).
  2. Rất xấu, rất mãnh liệt, rất gay go, khốc liệt, dữ dội.
  3. Đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi khả năng rất cao, đòi hỏi tính kiên nhẫn.
  4. Giản dị, mộc mạc; không trang điểm (về kiểu cách, dung nhan, cách trang phục).

Dạng từ của severe

So sánh hơnseverer
So sánh nhấtseverest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với severe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của severe

Câu ví dụ với severe

  • The withdrawal symptoms are more severe than I thought. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
  • We are suffering from a severe water shortage this summer. Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

severe nghĩa là gì?

severe (tính từ) nghĩa là khắt khe, gay gắt, rất xấu, rất mãnh liệt.

severe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của severe: giọng Anh (UK) /sɪˈvɪə/, giọng Mỹ (US) /sɪˈvɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.