TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyền lợi tiếng Anh là gì?

"quyền lợi" trong tiếng Anh là right (danh từ), interest (danh từ), spoil (danh từ).

right Danh từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: quyền lợi, quyền

  • rights and dutiesquyền lợi và nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interest Danh từ

UK/ˈɪn.tɹɛst/US/ˈɪn.tɹɛst/

Nghĩa: Quyền lợi; lợi ích, ích kỷ.

  • to do something in (to) somebody's interest(s)làm gì vì lợi ích của ai

Xem đầy đủ từ "interest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Danh từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Danh từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng).

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyền lợi tiếng Anh là gì?

"quyền lợi" trong tiếng Anh là right (danh từ), interest (danh từ), spoil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.