TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rèn tiếng Anh là gì?

"rèn" trong tiếng Anh là forge (ngoại động từ), malleate (danh từ), work (ngoại động từ).

forge Ngoại động từ

UK/fɔːd͡ʒ/US/fɔɹd͡ʒ/

Nghĩa: Rèn (dao, móng ngựa...).

Xem đầy đủ từ "forge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleate Danh từ

UK/ˈmæl.i.ɪt/US/ˈmæl.i.ɪt/

Nghĩa: Rèn, dát mỏng, dàn phẳng.

Xem đầy đủ từ "malleate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc).

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malleation Danh từ

Nghĩa: Sự rèn, sự dát mỏng, sự dàn phẳng.

Xem đầy đủ từ "malleation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rèn tiếng Anh là gì?

"rèn" trong tiếng Anh là forge (ngoại động từ), malleate (danh từ), work (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.