Rơm tiếng Anh là gì?
"rơm" trong tiếng Anh là straw (danh từ), ryegrass (danh từ), stack (danh từ).
straw Danh từ
UK/stɹɔː/US/stɹɔ/
Nghĩa: Rơm.
- Where's my straw hat?Cái mũ rơm của tôi đâu?
ryegrass Danh từ
US/ˈrɑɪ.ˌɡræs/
Nghĩa: Rơm, rạ, bãi cỏ hoang.
stack Danh từ
UK/stæk/US/stæk/
Nghĩa: Cây rơm, đụn rơm.
dummy Danh từ
UK/ˈdʌmi/US/ˈdʌmi/
Nghĩa: Người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn.
man of straw Danh từ
Nghĩa: Người rơm, bù nhìn, hình nộm.
straw man Danh từ
US/ˈstɹɔː.ˌmæn/
Nghĩa: Người rơm, bù nhìn, người nộm.
Câu hỏi thường gặp
Rơm tiếng Anh là gì?
"rơm" trong tiếng Anh là straw (danh từ), ryegrass (danh từ), stack (danh từ).