TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rương tiếng Anh là gì?

"rương" trong tiếng Anh là chest (danh từ), trunk (danh từ), ark (danh từ).

chest Danh từ

UK/t͡ʃɛst/US/t͡ʃɛst/

Nghĩa: Rương, hòm, tủ, két.

  • a medicine chesttủ thuốc
  • a carpenter's chesthòm đồ thợ mộc

Xem đầy đủ từ "chest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trunk Danh từ

UK/tɹʌŋk/US/tɹʌŋk/

Nghĩa: Hòm, rương; va li.

Xem đầy đủ từ "trunk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ark Danh từ

UK/ɑːk/US/ɑɹk/

Nghĩa: Hộp, hòm, rương.

  • Ark of the Covenant; Ark of Testimonyhộp đựng pháp điển (của người Do thái xưa)

Xem đầy đủ từ "ark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saratoga Danh từ

US/ˌsærəˈtoʊɡə/

Nghĩa: Rương; hòm quần áo (của đàn bà để đi đường) ((cũng) saratoga trunk).

Xem đầy đủ từ "saratoga": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Danh từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: rương, hòm

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rương tiếng Anh là gì?

"rương" trong tiếng Anh là chest (danh từ), trunk (danh từ), ark (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.