Rương tiếng Anh là gì?
"rương" trong tiếng Anh là chest (danh từ), trunk (danh từ), ark (danh từ).
chest Danh từ
UK/t͡ʃɛst/US/t͡ʃɛst/
Nghĩa: Rương, hòm, tủ, két.
- a medicine chesttủ thuốc
- a carpenter's chesthòm đồ thợ mộc
trunk Danh từ
UK/tɹʌŋk/US/tɹʌŋk/
Nghĩa: Hòm, rương; va li.
ark Danh từ
UK/ɑːk/US/ɑɹk/
Nghĩa: Hộp, hòm, rương.
- Ark of the Covenant; Ark of Testimonyhộp đựng pháp điển (của người Do thái xưa)
saratoga Danh từ
US/ˌsærəˈtoʊɡə/
Nghĩa: Rương; hòm quần áo (của đàn bà để đi đường) ((cũng) saratoga trunk).
case Danh từ
UK/keɪs/US/keɪs/
Nghĩa: rương, hòm
Câu hỏi thường gặp
Rương tiếng Anh là gì?
"rương" trong tiếng Anh là chest (danh từ), trunk (danh từ), ark (danh từ).