TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rạ tiếng Anh là gì?

"rạ" trong tiếng Anh là stubble (danh từ), thatch (danh từ), ryegrass (danh từ).

stubble Danh từ

UK/ˈstʌb.əl/US/ˈstʌb.əl/

Nghĩa: rạ, tót, toóc

Xem đầy đủ từ "stubble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thatch Danh từ

UK/θæt͡ʃ/US/θæt͡ʃ/

Nghĩa: Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching).

Xem đầy đủ từ "thatch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ryegrass Danh từ

US/ˈrɑɪ.ˌɡræs/

Nghĩa: Rơm, rạ, bãi cỏ hoang.

Xem đầy đủ từ "ryegrass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chicken-pox

UK/ˈt͡ʃɪ.k(ə)nˌpɒks/US/ˈt͡ʃɪ.k(ə)nˌpɑks/

Xem đầy đủ từ "chicken-pox": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thatching Danh từ

US/ˈθæt.ʃiɳ/

Nghĩa: Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatch).

Xem đầy đủ từ "thatching": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rạ tiếng Anh là gì?

"rạ" trong tiếng Anh là stubble (danh từ), thatch (danh từ), ryegrass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.