Rảnh rang tiếng Anh là gì?
"rảnh rang" trong tiếng Anh là leisurely (tính từ), free, odd (tính từ).
leisurely Tính từ
UK/ˈlɛʒəli/US/ˈliʒɚli/
Nghĩa: Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã.
free
UK/fɹiː/US/fɹi/
odd Tính từ
UK/ɒd/US/ɑd/
Nghĩa: Rỗi rãi, rảnh rang.
- odd momentslúc rỗi rãi
unoccupied
US/ˌən.ˈɑː.kjə.ˌpɑɪd/
leisureliness Danh từ
Nghĩa: Sự rỗi rãi, sự rảnh rang; sự thong dong.
disengaged Tính từ
UK/dɪsɪnˈɡeɪdʒd/
Nghĩa: Rảnh rang, không mắc bận, không vướng hẹn với ai.
Câu hỏi thường gặp
Rảnh rang tiếng Anh là gì?
"rảnh rang" trong tiếng Anh là leisurely (tính từ), free, odd (tính từ).