TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rầu rự tiếng Anh là gì?

"rầu rự" trong tiếng Anh là dismally (phó từ), glumly (phó từ), gloomily (phó từ).

dismally Phó từ

UK/ˈdɪz.mə.li/

Nghĩa: U sầu, rầu rự.

Xem đầy đủ từ "dismally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glumly Phó từ

UK/ˈɡlʌmli/US/ˈɡlʌmli/

Nghĩa: Ủ rũ, rầu rự.

Xem đầy đủ từ "glumly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gloomily Phó từ

UK/ˈɡluːmɪli/US/ˈɡluːmɪli/

Nghĩa: Ủ rũ, rầu rự, u sầu.

Xem đầy đủ từ "gloomily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruefully Phó từ

US/ˈruː.fəl.li/

Nghĩa: Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "ruefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sullenly Phó từ

UK/ˈsʌlənli/US/ˈsʌlənli/

Nghĩa: Ủ rũ, rầu rự.

Xem đầy đủ từ "sullenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rầu rự tiếng Anh là gì?

"rầu rự" trong tiếng Anh là dismally (phó từ), glumly (phó từ), gloomily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.