Rằng tiếng Anh là gì?
"rằng" trong tiếng Anh là that (liên từ), lest (danh từ), how (phó từ).
that Liên từ
UK/ðət/US/ðət/
Nghĩa: Rằng, là.
- There's no doubt [that] the future holds peace.Chắc chắn rằng tương lai sẽ có hòa bình
lest Danh từ
UK/lɛst/US/lɛst/
Nghĩa: Rằng, (sợ) rằng.
- we were afraid lest he should get here too latechúng tôi nghĩ rằng nó sẽ đến quá muộn
how Phó từ
UK/haʊ/US/haʊ/
Nghĩa: Rằng, là.
- he told us how he had got a jobanh ta nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm
speak
UK/spiːk/US/spik/
Câu hỏi thường gặp
Rằng tiếng Anh là gì?
"rằng" trong tiếng Anh là that (liên từ), lest (danh từ), how (phó từ).