TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rằng tiếng Anh là gì?

"rằng" trong tiếng Anh là that (liên từ), lest (danh từ), how (phó từ).

that Liên từ

UK/ðət/US/ðət/

Nghĩa: Rằng, là.

  • There's no doubt [that] the future holds peace.Chắc chắn rằng tương lai sẽ có hòa bình

Xem đầy đủ từ "that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lest Danh từ

UK/lɛst/US/lɛst/

Nghĩa: Rằng, (sợ) rằng.

  • we were afraid lest he should get here too latechúng tôi nghĩ rằng nó sẽ đến quá muộn

Xem đầy đủ từ "lest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

how Phó từ

UK/haʊ/US/haʊ/

Nghĩa: Rằng, là.

  • he told us how he had got a jobanh ta nói với chúng tôi rằng anh ta đã kiếm được một công việc làm

Xem đầy đủ từ "how": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak

UK/spiːk/US/spik/

Xem đầy đủ từ "speak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rằng tiếng Anh là gì?

"rằng" trong tiếng Anh là that (liên từ), lest (danh từ), how (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.