TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rốn tiếng Anh là gì?

"rốn" trong tiếng Anh là navel (danh từ), umbilical (tính từ), bunt (danh từ).

navel Danh từ

UK/ˈneɪvəl/US/ˈneɪvəl/

Nghĩa: Rốn.

Xem đầy đủ từ "navel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbilical Tính từ

UK/ʌmˈbɪ.lɪ.kəl/US/ʌmˈbɪ.lɪ.kəl/

Nghĩa: (thuộc) rốn.

  • umbilical corddây rốn

Xem đầy đủ từ "umbilical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunt Danh từ

UK/bʌnt/US/bʌnt/

Nghĩa: Bụng, rốn (buồm, lưới).

Xem đầy đủ từ "bunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

umbilicus Danh từ

UK/ʌmˈbɪl.ɪ.kəs/US/ʌmˈbɪl.ɪ.kəs/

Nghĩa: Rốn.

Xem đầy đủ từ "umbilicus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

belly-button Danh từ

Nghĩa: Cái rốn.

Xem đầy đủ từ "belly-button": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rốn tiếng Anh là gì?

"rốn" trong tiếng Anh là navel (danh từ), umbilical (tính từ), bunt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.