Rống tiếng Anh là gì?
"rống" trong tiếng Anh là bell (nội động từ), low (động từ), stertorous (tính từ).
bell Nội động từ
UK/bɛl/US/bɛl/
Nghĩa: Kêu, rống (hươu nai động đực).
low Động từ
UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/
Nghĩa: Rống (trâu bò).
stertorous Tính từ
UK/ˈstɜː.təɹ.əs/US/ˈstɝ.tɚ.əs/
Nghĩa: Rống (tiếng thở).
stertorously Phó từ
UK/ˈstəː.təɹ.əs.li/US/ˈstɝ.tɚ.əs.li/
Nghĩa: Rống (tiếng thở).
roar
UK/ˈɹɔː/US/ˈɹoɹ/
bellows Động từ
UK/ˈbɛl.əʊz/US/ˈbɛl.oʊz/
Nghĩa: Kêu; rống (như bò).
Câu hỏi thường gặp
Rống tiếng Anh là gì?
"rống" trong tiếng Anh là bell (nội động từ), low (động từ), stertorous (tính từ).