TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rống tiếng Anh là gì?

"rống" trong tiếng Anh là bell (nội động từ), low (động từ), stertorous (tính từ).

bell Nội động từ

UK/bɛl/US/bɛl/

Nghĩa: Kêu, rống (hươu nai động đực).

Xem đầy đủ từ "bell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

low Động từ

UK/ˈləʊ/US/ˈloʊ/

Nghĩa: Rống (trâu bò).

Xem đầy đủ từ "low": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stertorous Tính từ

UK/ˈstɜː.təɹ.əs/US/ˈstɝ.tɚ.əs/

Nghĩa: Rống (tiếng thở).

Xem đầy đủ từ "stertorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stertorously Phó từ

UK/ˈstəː.təɹ.əs.li/US/ˈstɝ.tɚ.əs.li/

Nghĩa: Rống (tiếng thở).

Xem đầy đủ từ "stertorously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roar

UK/ˈɹɔː/US/ˈɹoɹ/

Xem đầy đủ từ "roar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bellows Động từ

UK/ˈbɛl.əʊz/US/ˈbɛl.oʊz/

Nghĩa: Kêu; rống (như bò).

Xem đầy đủ từ "bellows": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rống tiếng Anh là gì?

"rống" trong tiếng Anh là bell (nội động từ), low (động từ), stertorous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.