Rộng khắp tiếng Anh là gì?
"rộng khắp" trong tiếng Anh là wide (phó từ), pervasive (tính từ), catholic (tính từ).
wide Phó từ
UK/waɪd/US/waɪd/
Nghĩa: Rộng, rộng rãi, rộng khắp.
- to spread far and widelan rộng khắp, trải rộng ra
pervasive Tính từ
UK/pəˈveɪ.sɪv/US/pɚˈveɪ.sɪv/
Nghĩa: lan toả, rộng khắp
catholic Tính từ
UK/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/US/ˈkæ.θ(ə.)lɪk/
Nghĩa: Bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến.
world-wide Tính từ
US/ˈwɜː.əld.ˈwɑɪd/
Nghĩa: Khắp nơi, rộng khắp, khắp thế giới.
- world-wide fametiếng tăm khắp thế giới
far and wide Phó từ
Nghĩa: Rộng khắp, khắp mọi nơi.
catholicity Danh từ
US/ˌkæ.θə.ˈlɪ.sə.ti/
Nghĩa: Tính bao trùm, tính rộng khắp; tính phổ biến.
Câu hỏi thường gặp
Rộng khắp tiếng Anh là gì?
"rộng khắp" trong tiếng Anh là wide (phó từ), pervasive (tính từ), catholic (tính từ).