TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rời tiếng Anh là gì?

"rời" trong tiếng Anh là leave (động từ), separate (tính từ), quit (ngoại động từ).

leave Động từ

UK/ˈliːv/US/ˈliːv/

Nghĩa: rời, rời khỏi

  • Tom wanted to leave, but he couldn't.Tom muốn rời đi nhưng không thể.
  • He demanded that we leave at once.Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.

Xem đầy đủ từ "leave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

separate Tính từ

US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/

Nghĩa: Riêng rẽ, rời, không dính với nhau.

  • Language and culture cannot be separated.Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời.
  • Friendship and happiness cannot be separated.Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời.

Xem đầy đủ từ "separate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quit Ngoại động từ

UK/kwɪt/US/kwɪt/

Nghĩa: Bỏ, rời, buông.

  • Tom said that he was going to quit.Tom đã nói anh ấy sẽ rời đi.
  • to quit hold ofbỏ ra buông ra

Xem đầy đủ từ "quit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrappy Tính từ

UK/ˈskɹæpi/US/ˈskɹæpi/

Nghĩa: Vụn, rời.

Xem đầy đủ từ "scrappy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheer off Cụm từ

Nghĩa: Bỏ mà đi, rời, tránh (một người, một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "sheer off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

break off

Xem đầy đủ từ "break off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rời tiếng Anh là gì?

"rời" trong tiếng Anh là leave (động từ), separate (tính từ), quit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.