Rời đi tiếng Anh là gì?
"rời đi" trong tiếng Anh là leave (nội động từ), desert (ngoại động từ), tear oneself away (cụm từ).
leave Nội động từ
UK/ˈliːv/US/ˈliːv/
Nghĩa: Bỏ đi, rời đi.
- Tom wanted to leave, but he couldn't.Tom muốn rời đi nhưng không thể.
- He demanded that we leave at once.Anh ấy yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.
desert Ngoại động từ
UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/
Nghĩa: Rời đi, bỏ đi, bỏ trốn, trốn khỏi.
- to desert one's famillybỏ nhà ra đi
- to desert an armyđào ngũ
tear oneself away Cụm từ
Nghĩa: Tự tách ra, dứt ra, rời đi.
quit Ngoại động từ
UK/kwɪt/US/kwɪt/
Nghĩa: Rời đi, bỏ đi.
- Tom said that he was going to quit.Tom đã nói anh ấy sẽ rời đi.
- to have notice to quitnhận được giấy báo dọn nhà đi
go-off Nội động từ
US/ˈɡoʊ.ˈɔf/
Nghĩa: Khởi hành, lên đường, bỏ đi, rời đi.
- Having sated her appetite, she went off in search of a place to sleep.Sau khi đã ăn thoả thuê, cô lên đường đi tìm một chỗ để ngủ
- I don't know where he's going—he went off without a word.Tôi không biết anh ấy đang đi đâu—anh ấy bỏ đi không lời từ biệt
exodus Danh từ
UK/ˈɛksədəs/US/ˈɛksədəs/
Nghĩa: Sự rời đi, sự ra đi quy mô lớn và bất ngờ (của đám người di cư...).
Câu hỏi thường gặp
Rời đi tiếng Anh là gì?
"rời đi" trong tiếng Anh là leave (nội động từ), desert (ngoại động từ), tear oneself away (cụm từ).