Rời xa tiếng Anh là gì?
"rời xa" trong tiếng Anh là away (phó từ), from (giới từ), keep (nội động từ).
away Phó từ
UK/əˈweɪ/US/əˈweɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).
- away from homexa nhà
- to stand away from the restđứng cách xa những người khác
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/ giọng người thật
Nghĩa: Khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách.
- to save a thing from damagegiữ gìn một vật khỏi bị hư hỏng
- to go [away] from houseđi (xa) khỏi nhà
keep Nội động từ
UK/kiːp/US/kiːp/ giọng người thật
Nghĩa: Rời xa, tránh xa; nhịn.
- keep off!tránh ra!, xê ra!
- keep off the grasskhông được giẫm lên bãi cỏ
kept Nội động từ
UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/ giọng người thật
Nghĩa: Rời xa, tránh xa; nhịn.
- keep off!tránh ra!, xê ra!
- keep off the grasskhông được giẫm lên bãi cỏ
Câu hỏi thường gặp
Rời xa tiếng Anh là gì?
"rời xa" trong tiếng Anh là away (phó từ), from (giới từ), keep (nội động từ).