TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rời xa tiếng Anh là gì?

"rời xa" trong tiếng Anh là away (phó từ), from (giới từ), keep (nội động từ).

away Phó từ

UK/əˈweɪ/US/əˈweɪ/ giọng người thật

Nghĩa: Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa).

  • away from homexa nhà
  • to stand away from the restđứng cách xa những người khác

Xem đầy đủ từ "away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

from Giới từ

UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/ giọng người thật

Nghĩa: Khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách.

  • to save a thing from damagegiữ gìn một vật khỏi bị hư hỏng
  • to go [away] from houseđi (xa) khỏi nhà

Xem đầy đủ từ "from": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Nội động từ

UK/kiːp/US/kiːp/ giọng người thật

Nghĩa: Rời xa, tránh xa; nhịn.

  • keep off!tránh ra!, xê ra!
  • keep off the grasskhông được giẫm lên bãi cỏ

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Nội động từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/ giọng người thật

Nghĩa: Rời xa, tránh xa; nhịn.

  • keep off!tránh ra!, xê ra!
  • keep off the grasskhông được giẫm lên bãi cỏ

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rời xa tiếng Anh là gì?

"rời xa" trong tiếng Anh là away (phó từ), from (giới từ), keep (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "away": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "from": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keep": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kept": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.