Rụng tiếng Anh là gì?
"rụng" trong tiếng Anh là shed (ngoại động từ), shack (nội động từ), cast (ngoại động từ).
shed Ngoại động từ
UK/ʃɛd/US/ʃɛd/
Nghĩa: Rụng (lá...), lột (da...).
- tree sheds leavescây rụng lá
- snake sheds skinrắn lột da
shack Nội động từ
UK/ʃæk/US/ʃæk/
Nghĩa: Rụng, rơi rụng (hạt, quả).
cast Ngoại động từ
UK/kɑːst/US/kæst/
Nghĩa: Đẻ non; rụng.
- cow has cast calfcon bò đẻ non
windfall Danh từ
UK/ˈwɪnd.fɔːl/US/ˈwɪnd.fɔl/
Nghĩa: Quả rụng.
Câu hỏi thường gặp
Rụng tiếng Anh là gì?
"rụng" trong tiếng Anh là shed (ngoại động từ), shack (nội động từ), cast (ngoại động từ).