TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rụng tiếng Anh là gì?

"rụng" trong tiếng Anh là shed (ngoại động từ), shack (nội động từ), cast (ngoại động từ).

shed Ngoại động từ

UK/ʃɛd/US/ʃɛd/

Nghĩa: Rụng (lá...), lột (da...).

  • tree sheds leavescây rụng lá
  • snake sheds skinrắn lột da

Xem đầy đủ từ "shed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shack Nội động từ

UK/ʃæk/US/ʃæk/

Nghĩa: Rụng, rơi rụng (hạt, quả).

Xem đầy đủ từ "shack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Ngoại động từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Đẻ non; rụng.

  • cow has cast calfcon bò đẻ non

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

windfall Danh từ

UK/ˈwɪnd.fɔːl/US/ˈwɪnd.fɔl/

Nghĩa: Quả rụng.

Xem đầy đủ từ "windfall": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rụng tiếng Anh là gì?

"rụng" trong tiếng Anh là shed (ngoại động từ), shack (nội động từ), cast (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.