TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rủa tiếng Anh là gì?

"rủa" trong tiếng Anh là curse (động từ), slang (động từ), anathematise (ngoại động từ).

curse Động từ

UK/kɜːs/US/kɝs/

Nghĩa: nguyền rủa, chửi rủa, nguyền, rủa

Xem đầy đủ từ "curse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slang Động từ

US/ˈsleɪ̯ŋ/

Nghĩa: Mắng, chửi, rủa.

Xem đầy đủ từ "slang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathematise Ngoại động từ

Nghĩa: Rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathematise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathematize Ngoại động từ

UK/əˈnæ.θə.mə.taɪz/US/əˈnæ.θə.mə.taɪz/

Nghĩa: Rủa, nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathematize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expletive Danh từ

UK/ɪkˈspliːtɪv/US/ˈɛksplətɪv/

Nghĩa: Lời chêm vào; lời nói tục tĩu, lời rủa, lời tán thán (chêm vào câu nói).

Xem đầy đủ từ "expletive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rủa tiếng Anh là gì?

"rủa" trong tiếng Anh là curse (động từ), slang (động từ), anathematise (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.