TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anathematize

UK/əˈnæ.θə.mə.taɪz/ US/əˈnæ.θə.mə.taɪz/ giọng máy của trình duyệt

anathematize nghĩa là rủa, nguyền rủa, rút phép thông công.

Nghĩa của anathematize

Ngoại động từ

  1. Rủa, nguyền rủa.
  2. Rút phép thông công, đuổi ra khỏi giáo phái.

Dạng từ của anathematize

Ngôi thứ ba số ítanathematizes
Hiện tại phân từ (-ing)anathematizing
Quá khứ phân từanathematized
Quá khứanathematized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anathematize

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

anathematize nghĩa là gì?

anathematize (ngoại động từ) nghĩa là rủa, nguyền rủa, rút phép thông công.

anathematize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anathematize: giọng Anh (UK) /əˈnæ.θə.mə.taɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈnæ.θə.mə.taɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.