anathematize
UK/əˈnæ.θə.mə.taɪz/
US/əˈnæ.θə.mə.taɪz/
giọng máy của trình duyệt
anathematize nghĩa là rủa, nguyền rủa, rút phép thông công.
Nghĩa của anathematize
Ngoại động từ
- Rủa, nguyền rủa.
- Rút phép thông công, đuổi ra khỏi giáo phái.
Dạng từ của anathematize
| Ngôi thứ ba số ít | anathematizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | anathematizing |
| Quá khứ phân từ | anathematized |
| Quá khứ | anathematized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anathematize
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
anathematize nghĩa là gì?
anathematize (ngoại động từ) nghĩa là rủa, nguyền rủa, rút phép thông công.
anathematize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anathematize: giọng Anh (UK) /əˈnæ.θə.mə.taɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈnæ.θə.mə.taɪz/.